Bảng sao hạn năm 2022 chi tiết 12 con giáp

Share on facebook
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on whatsapp

Hệ thống sao chiếu mệnh có ảnh hưởng rất lớn đến vận số con người và biến hóa theo từng năm. Bước sang năm 2022, 12 con giáp sẽ có sao hạn khác nhau. Dưới đây là các thông tin sao hạn chi tiết năm 2022. Hãy cùng tham khảo bảng sao hạn năm 2022 nhé!

sao hạn năm 2022

1. Sao hạn ảnh hưởng thế nào đến con người?

1.1 Sao hạn là gì

Sao hạn là các vì sao được coi theo tử vi của 12 con giáp, các hệ thống sao này chiếu mạng theo tuổi trong văn hóa phương Đông. 

Có 9 sao tất cả, mỗi sao đại diện cho 1 tuổi và lặp lại theo chu kỳ thời gian ảnh hưởng tốt hoặc gây ra tác động xấu (gọi là vận hạn) nhất định xảy ra với mỗi người. Việc luận đoán vận hạn của 1 năm mà dựa trên ý nghĩa của 1 sao thì không thể chính xác.

Cửu tinh (hay Cửu diệu) trong cách tính hạn hàng năm gồm: Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Vân Hớn (Vân hán), Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, La Hầu, Kế Đô

1.2 Phân loại sao hạn theo tính tốt/xấu

Mỗi năm con người sẽ có một sao chiếu mệnh tốt xấu khác nhau tùy vào từng tuổi. Bản chất của các sao chính là vận hạn mà trong cuộc đời con người phải trải qua. 

Nhóm sao xấu (Hung tinh)

Những ai đang tìm hiểu sao hạn là gì sẽ tìm được câu trả lời ở đây vì nhóm sao hạn chính là nhóm sao xấu (hung tinh) chính là La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch. Người bị các hung tinh này chiếu mạng sẽ gặp phải vận hạn xấu, không may mắn. Chính vì thế để giảm vận hạn xấu cần làm lễ cúng sao giải hạn.

Nhóm sao tốt (Cát tinh)

Có 3 sao trong Cửu Diệu được xem là sao tốt (cát tinh) gồm Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức. Khi được những sao này chiếu mạng bạn sẽ gặp được nhiều may mắn và thuận lợi.

2. Bảng tính sao hạn năm 2022 của 12 con giáp mới nhất 

Bảng sao hạn năm 2022 chi tiết

2.1 Bảng tính sao hạn tuổi Tý mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao – Hạn cho nam mạngSao – Hạn cho nữ mạng
Mậu Tý1948Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Canh Tý1960Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận
Nhâm Tý1972Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Giáp Tý1984Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Bính Tý1996Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận

2.2 Bảng tính sao hạn tuổi Sửu năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Kỷ SửuNăm 1949Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Tân SửuNăm 1961Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Quý SửuNăm 1973Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyển
Ất SửuNăm 1985Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Đinh SửuNăm 1997Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La

2.3. Bảng tính sao hạn Tuổi Dần mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn nam Sao Hạn nữ
Canh DầnNăm 1950La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Nhâm DầnNăm 1962Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Giáp DầnNăm 1974Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyển
Bính DầnNăm 1986La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Mậu DầnNăm 1998Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng

2.4. Bảng tính sao hạn tuổi Mão năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Tân MãoNăm 1951Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận
Quý MãoNăm 1963Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Ất MãoNăm 1975Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Đinh MãoNăm 1987Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận
Kỷ MãoNăm 1999Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương

2.5. Bảng tính sao hạn tuổi Thìn năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn nam Sao Hạn nữ 
Nhâm ThìnNăm 1952Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Giáp ThìnNăm 1964Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
Bính ThìnNăm 1976Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Mậu ThìnNăm 1988Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Canh ThìnNăm 2000Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyển

2.6. Bảng tính sao hạn tuổi Tỵ năm 2022 mới nhất 

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Quý TỵNăm 1953Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Ất TỵNăm 1965Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyển
Đinh TỵNăm 1977La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Kỷ TỵNăm 1989Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Tân TỵNăm 2001Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo

2.7. Bảng tính sao hạn tuổi Ngọ năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Giáp NgọNăm 1954Vân Hán – Địa VõngLa Hầu – Địa Võng
Bính NgọNăm 1966Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Mậu NgọNăm 1978Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận
Canh NgọNăm 1990Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Nhâm NgọNăm 2002Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ

2.8. Bảng tính sao hạn tuổi Mùi năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Ất MùiNăm 1955Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
Đinh MùiNăm 1967Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Kỷ MùiNăm 1979Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Tân MùiNăm 1991Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyển
Quý MùiNăm 2003Thổ Tú – Tam KheoVân Hán – Thiên Tinh

2.9. Bảng tính sao hạn Tuổi Thân năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Bính ThânNăm1956Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyển
Mậu ThânNăm1968La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Canh ThânNăm1980Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Nhâm ThânNăm1992Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
Giáp ThânNăm2004La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh

2.10. Bảng tính sao hạn tuổi Dậu năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Đinh DậuNăm 1957Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Kỷ DậuNăm 1969Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận
Tân DậuNăm 1981Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Quý DậuNăm 1993Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ
Ất DậuNăm 2005Mộc Đức – Huỳnh TuyểnThủy Diệu – Toán Tận

2.11. Bảng tính sao hạn tuổi Tuất năm 2022 mới nhất 

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn nam Sao Hạn nữ 
Mậu TuấtNăm 1958Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Canh TuấtNăm 1970Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Nhâm TuấtNăm 1982Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyển
Giáp TuấtNăm 1994Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Bính TuấtNăm 2006Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La

2.12. Bảng tính sao hạn tuổi Hợi năm 2022 mới nhất

Tuổi Can ChiNăm sinhSao Hạn namSao Hạn nữ 
Kỷ HợiNăm 1959La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Tân HợiNăm 1971Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Quý HợiNăm 1983Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
Ất HợiNăm 1995La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Đinh HợiNăm 2007Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng

Kết bài

Trên đây là bài viết “Bảng sao hạn năm 2022 chi tiết 12 con giáp”. Hi vọng các bạn có được thông tin bổ ích này. Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết. Chúc bạn ngày mới vui vẻ!

Player Tram